Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)
Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Hỗ trợ trực tuyến

    Mr Công

    Hotline:

    0908.195.213
    • Mr Công
    • Mr Công 0908.195.213
    • Mr Công 0908.195.213
    • Mr Công songhieploi.corp@gmail.com

    Văn phòng

    ĐT: 028.38648930

    Fax: 028.39760339

Thống kê truy cập

  • Đang online: 14
  • Thống kê tuần:130
  • Tổng truy cập: 15359
Video Máy chiết rót và kẹp tuýp nhôm (nhựa) tự động

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

Mã hàng:

Nhà sản xuất:

Lượt xem:

1561

Máy Chiết Rót Kẹp Tuýp Nhôm (Nhựa) Tự Động SHL-400L(F)

SHL- 400L(F) Automatic Tube Fill and Closing Machine

Đặc tính:

Máy này là một thiết bị kỹ thuật cao, phát triển thành công và được thiết kế bằng cách giới thiệu vào công nghệ tiên tiến ở nước ngoài và tích hợp yêu cầu GMP, với các tính năng của cấu trúc hợp lý, đầy đủ chức năng, dễ vận hành, điền chính xác, ổn định hoạt động, cũng như tiếng ồn thấp. Sử dụng PLC điều khiển, tiến hành chiết rót từ chất lỏng đến chất có độ dính cao, sau đó in số lô (bao gồm ngày sản xuất), là một thiết bị lý tưởng cho ống ALU, ống nhựa.

 

Feature:

This machine is a high technical equipment which successfully developed and designed by introducing into advanced overseas technology and integrating GMP requirement, with features of fair structure, full function,easy operation, accurate filling,stable running,as well as low noise. It adopt with PLC controller, automatically operating from liquid or high velocity material filling till batch number printing (include manufacture date), it's an ideal equipment for ALU tube, plastic tube filling and sealing.

Thông số kỹ thuật/ Specifications:

 

Model

SHL-400L

SHL-400F

Chất liệu/Tube material

Metal tube, ALU tube

Plastic tube, Multiple tube

Đường kính ống /Tube diameter

φ13-φ50

φ13-φ60

Độ dài ống /Tube length

50-250

50-250

Filling volume

5-100ml/tuýp

5-100ml/tuýp

Sai số chiết rót /Filling accuracy

≤±1%

≤±1%

Năng suất /Product capacity

2500-3000 tuýp/giờ (tube/hr).

2500-3000 tuýp/giờ (tube/hr).

Áp lực/Working pressure

0.55-0.65mpa

0.55-0.65mpa

Nguồn điện /Motor power

2kw(380V/220V 50Hz)

2kw(380V/220V 50Hz)

Công suất hàn nhiệt/Heat sealing power

 

3kw